Thông số kỹ thuật, kích thước xe Mitsubishi Xpander 2022
Những trang bị tính năng trên Mitsubishi Xpander ở mức cơ bản, chưa thể nhìn nhận là quá xuất sắc. Xe trang bị đèn trước LED, ghế nỉ, vui chơi màn hình hiển thị TT, khởi động bằng nút bấm, điều hoà chỉnh tay .
Giữa năm 2020, Xpander ra đời phiên bản tăng cấp Xpander Facelift có sự tăng cấp nhẹ tới từ nội thiết kế bên ngoài giúp xe trở nên tươi tắn, thể thao hơn nhiều .
Mọi thông tin chi tiết cụ thể về dòng mẫu sản phẩm Mitsubishi Xpander cùng chủ trương bán hàng mới nhất thời gian hiện tại hành khách vui mừng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng
|
Tư vấn mua xe Mitsubishi TP.HN |
0972860657 Địa chỉ : QL32, Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội |
Thông số kích thước xe Mitsubishi Xpander
Nhiều đường nét chạm khắc Open ở phần thân xe Mitsubishi Xpander và dải crom chạy qua khu vực hành lang cửa số, bộ la-zăng kim loại tổng hợp size 16 inch mới khá đẹp mắt, gương chiếu hậu tích hợp đèn xi-nhan .
| Mitsubishi | Special Edition | Xpander AT | Xpander MT |
| Kích thước tổng thể | 4475x 1750x 1695 | ||
| khoảng sáng gầm | 200 | ||
| Chiều dài cơ sở | 2775 | ||
| Bán kính vòng quay | 5,2 | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | ||
Thông số vận hành xe Mitsubishi Xpander
Động cơ xe là xăng, dung tích nhỏ gọn 1.5 L công nghệ tiên tiến hút khí tự nhiên, công suất 103 mã lực, momen xoắn 141N m và đi kèm hộp số tay 5 cấp hoặc tự động hóa 4 cấp. Tất cả những phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước tiêu chuẩn. Nếu so với Toyota Rush thì sức mạnh động cơ của Xpander là tương tự, còn so với Toyota Innova ( 138H p – 183N m ) thì Xpander thua xa .
| Mitsubishi | Xpander AT | Xpander MT |
| Loại động cơ | 4A91 1.5L MIVEC DOHC | |
| Công suất cực đại | 103 | |
| Mô-men xoắn tối đa | 141 | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 45 | |
| Hộp số | 4AT | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng | |
| Hệ thống treo sau | Thanh Xoắn | |
| Kích thước lốp xe | 205/55R16 | |
| Phanh trước/phanh sau | Đĩa/tang trống | |
Thông số ngoại thất xe Mitsubishi Xpander
| Mitsubishi | Special Edition | Xpander AT | Xpander MT |
| Đèn pha/ Cos | LED | LED | Halogen |
| Đèn LED định vị | Có | ||
| Đèn sương mù trước/sau | Có | Không | |
| Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động | Có | Không | |
| Đèn sương mù trước/sau | Trước | Trước | |
| Đèn báo phanh sau | LED | ||
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ Crom | Cùng màu thân xe | |
| Lưới tản nhiệt | Crom Xám | Đen bóng | |
| Mâm Đúc | 16″ – 2 tông màu | ||
Thông số nội thất xe Mitsubishi Xpander
Đầu xe được phong cách thiết kế hình chiếc khiên với những chi tiết cụ thể mạ chrome dày dặn và sáng bóng ôm lấy logo Mitsubishi màu trắng ở chính giữa. Đầu xe Open 3 tầng đèn khác nhau, trên cùng là dải đèn LED xác định ban ngày, phía dưới ở giữa thuộc về đèn pha cỡ lớn và nằm dưới cùng là đèn sương mù hình tròn trụ .
| Mitsubishi | Special Edition | Xpander AT | Xpander MT |
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | Không | |
| Điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | Không | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có | Không | |
| Volang chỉnh 4 hướng | Có | ||
| Màn hình | Cảm ứng 10 inch/ Apple/ Android Carplay USB/Bluetooth, Touch panel | CD | |
| Số loa | 6 | 4 | |
| Ghế tài xế | Chỉnh cơ 6 hướng | 4 hướng | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cơ | ||
| Chất liệu ghế | Ghế da tự động, số sàn ghế nỉ | ||
| Tay lái điều chỉnh 4 hướng | Có | ||
| Kính cửa điều khiển điện | Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một | ||
| 1 chạm, chống kẹt | |||
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có | Có | |
| Ngăn chứa vật dụng trung tâm | Có | Có | |
| Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly | Có | Có | |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Có | Có | |
| Hàng ghế thứ ba gập 50:50 | Có | Có | |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em | Có | Có | |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Không |
Thông số an toàn xe Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander có những trang bị bảo đảm an toàn như : phanh đĩa trước / phanh tang trống sau, 2 túi khí, mạng lưới hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân chia lực phanh điện tử EBD, trợ lực phanh BA, tương hỗ khởi hành ngang dốc và cân đối điện tử. Phiên bản tự động hóa có thêm camera lùi và Cruise Control .
| Thông số | Xpander AT | Xpander MT |
| Túi khí an toàn | 2 | |
| Chìa khóa mã hóa chống trộm (Immobilizer) | Có | |
| Chức năng căng đai tự động (Pretensioner) | Hàng ghế trước | |
| Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm | Có | Không |
| Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | |
| Camera 360 | Có | Không |
| Camera lùi | Có | Không |
| Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | |
>>>> Tìm hiểu các dòng xe Mitsubishi
|
Tư vấn xe mới Mitsubishi TP.HN |
0972860657 QL32, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
|
Mua bán xe cũ Mitsubishi đã qua sử dụng |
0988 456 468 Hà Nội, TPHCM, TỈnh Xem thêm: Pô xe Win 100 |
Mua bán xe Mitsubishi Cũ – Định giá xe Hyundai cũ
Tại mạng lưới hệ thống tư vấn xe chuyên nghiệp, chúng tôi luôn sẵn sàng chuẩn bị để tương hỗ người mua trong việc tìm kiếm những mẫu xe xe hơi Mitsubishi cũ đã qua sử dụng đạt chất lượng cao, tương thích với ví tiền người mua. Bên cạnh đó, còn có những bộ phận thẩm định và đánh giá nhìn nhận và định giá xe cũ chuyên nghiệp nhằm mục đích Giao hàng nhu yếu đổi xe cũ lấy xe mới từ người mua .
>> > Tìm kiếm những mẫu xe xe hơi Mitsubishi cũ và những dòng xe đã qua sử dụng khác
Xin chân thành cảm ơn hành khách đã ghé thăm xeotogiadinh.com !
Source: https://wada.byxar.com
Category: Khác




