Mazda Phan Thiết: Giá xe, Trả góp, Lăn bánh, Mua cũ mới tại Phan Thiết

Giới thiệu đại lý xe Mazda Phan Thiết

Mazda Phan Thiết nằm trong chuỗi cung ứng các sản phẩm, dịch vụ chính hãng của Thaco Mazda như: Showroom trưng bày sản phẩm, Cung cấp phụ tùng chính hãng, Sửa chữa bảo dưỡng với các kỹ thuật viên được đào tạo đạt chứng chỉ Mazda Việt Nam. Các hoạt động Marketing thường xuyên như lái thử xe, sửa chữa lưu động, cứu hộ, các hoạt động thiện nguyện 

Tại Mazda Phan Thiết người mua sẽ dễ dàng trải nghiệm các dịch vụ đẳng cấp, nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp nhất từ các tư vấn bán hàng. Đặc biệt hơn, người mua sẽ nhận được những chính sách ưu đãi nhất về giá và các hỗ trợ theo kèm về phụ kiện, quà tặng bảo dưỡng …

Tư vấn xe mới

082 559 7777

Mua bán xe cũ

0988 456 468

>> > Xem ngay những dòng xe Mazda đang bán

Bảng giá xe Mazda

Bảng giá xe ô tô Mazda

( VND )
Mazda2 Sport 1.5 L Sport Premium Hatchback519.000.000
Mazda2 Sport 1.5 L Luxury Hatchback499.000.000
Mazda2 1.5 L Deluxe Hatchback459.000.000
Mazda2 1.5 L Premium Sedan599.000.000
Mazda2 1.5 L Luxury Sedan559.000.000
Mazda2 1.5 L Deluxe Sedan509.000.000
Mazda2 1.5 L AT Sedan479.000.000
Mazda3 1.5 L Deluxe ( sedan )669.000.000 đ
Mazda3 1.5 L Luxury ( sedan )729.000.000 đ
Mazda3 1.5 L Premium ( sedan )789.000.000 đ
Mazda3 2.0 L Luxury ( sedan )819.000.000 đ
Mazda3 2.0 L Premium ( sedan )869.000.000 đ
Mazda3 Sport 1.5 L Deluxe ( hatchback )699.000.000 đ
Mazda3 Sport 1.5 L Luxury ( hatchback )739.000.000 đ
Mazda3 Sport 1.5 L Premium ( hatchback )799.000.000 đ
Mazda3 Sport 2.0 L Luxury ( hatchback )829.000.000 đ
Mazda3 Sport 2.0 L Premium ( hatchback )879.000.000 đ
Mazda 6 2.0 L Deluxe759.000.000 đ
Mazda 6 2.0 L Luxury829.000.000 đ
Mazda 6 2.5 L Premium959.000.000 đ
Mazda Cx5 2.0 l Deluxe819.000.000 đ
Mazda Cx5 2.0 l Luxury859.000.000 đ
Mazda Cx5 2.0 l Premium899.000.000 đ
Mazda Cx5 2.5 l Premium999.000.000 đ
Mazda CX8 Deluxe999.000.000
Mazda CX8 Luxury1.049.000.000
Mazda CX8 Premium1.149.000.000
Mazda CX8 Premium AWD1.249.000.000
Mazda BT 50 2.2 MT569.000.000 đ
Mazda BT 50 2.2 AT599.000.000 đ
Mazda BT 50 2.2 ATH629.000.000 đ
Mazda BT 50 3.2 AT749.000.000 đ

Mua xe Mazda trả góp tại Mazda Phan Thiết

  • Tư vấn lãi suất, quy trình mua xe trả góp tại Mazda Phan Thiết

Tại Mazda Phan Thiết, người mua xe được tư vấn chi tiết về các gói vay, gói ưu đãi từ các ngân hàng liên kết trong tỉnh. Quy trình trả góp cần chuẩn bị những hồ sơ gì, thời gian vay bao lâu, năng lực tài chính cần có …

  • Mua trả góp tại các ngân hàng trong tỉnh

Tùy theo hồ sơ vay vốn hay những mối quan hệ cá thể mà người mua hoàn toàn có thể vay trực tiếp từ những ngân hàng nhà nước Việt như : Ngân hàng Ngoại thương VCB, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển BIDV, Techcombank, Ngân hàng quân đội, TP Bank, Ngân Hàng SHB, MSB, Liên Việt, VIB … .

  • Bảng lãi suất tạm tính khi khách hàng vay 500 triệu đồng

Bảng tính gốc lãi phải trả trong 3 năm

Số tiền vay300,000,000 triệu
Thời gian vay30Tháng
Lãi suất9.0 %

Tháng 

Gốc còn lại

Gốc

Lãi

Tổng G+L

0

300,000,000

1

290,000,00010,000,0002,250,00012,250,000

2

280,000,00010,000,0002,175,00012,175,000

3

270,000,00010,000,0002,100,00012,100,000

4

260,000,00010,000,0002,025,00012,025,000

5

250,000,00010,000,0001,950,00011,950,000

6

240,000,00010,000,0001,875,00011,875,000

7

230,000,00010,000,0001,800,00011,800,000

8

220,000,00010,000,0001,725,00011,725,000

9

210,000,00010,000,0001,650,00011,650,000

10

200,000,00010,000,0001,575,00011,575,000

11

190,000,00010,000,0001,500,00011,500,000

12

180,000,00010,000,0001,425,00011,425,000

13

170,000,00010,000,0001,350,00011,350,000

14

160,000,00010,000,0001,275,00011,275,000

15

150,000,00010,000,0001,200,00011,200,000

16

140,000,00010,000,0001,125,00011,125,000

17

130,000,00010,000,0001,050,00011,050,000

18

120,000,00010,000,000975,00010,975,000

19

110,000,00010,000,000900,00010,900,000

20

100,000,00010,000,000825,00010,825,000

21

90,000,00010,000,000750,00010,750,000

22

80,000,00010,000,000675,00010,675,000

23

70,000,00010,000,000600,00010,600,000

24

60,000,00010,000,000525,00010,525,000

25

50,000,00010,000,000450,00010,450,000

26

40,000,00010,000,000375,00010,375,000

27

30,000,00010,000,000300,00010,300,000

28

20,000,00010,000,000225,00010,225,000

29

10,000,00010,000,000150,00010,150,000

30

010,000,00075,00010,075,000

>> > Thủ tục mua xe Mazda trả góp

Cách chi phí lăn bánh đối với dòng xe Mazda

Các chi phí lăn bánh

Bình Thuận

Thuế trước bạ

10 % * ( Giá niêm yết )

Biển số

một triệu

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000 đ / 1 năm

Phí đăng kiểm

340.000 đ

Bảo hiểm tnds 5 chỗ/ 7 chỗ

482.000 đ / 875.000 đ

Bảo hiểm thân vỏ

1.2 % – 1.5 % * ( Giá trị hóa đơn )

Đăng ký lái thử & sửa chữa tại Mazda Phan Thiết

Khách hàng có thể đăng ký lái thử tất cả các dòng xe Mazda tại đại lý xe Mazda … hay tại các quán café gần khu vực mình đang sống. Mazda Phan Thiết luôn có các chương trình lái thử xe thường niên tại các tuyến huyện và thành phố với các dịch vụ đồ uống miễn phí và nhận quà sau khi lái thử xe.

  • Đăng ký lái thử xe
  • Đăng ký bảo trì, sửa chữa thay thế
  • Đăng ký làm bảo hiểm vật chất

( Khách hàng hoàn toàn có thể ĐK thông tin ở dưới chân trang )

Các dòng  xe Mazda đang bán tại Mazda Phan Thiết

Mua xe Mazda2

Mazda2 nằm trong phân khúc xe hạng B, được bán ra với rất nhiều biến thể sedan và hatchback. Mazda 2 là sự lựa chọn giá rẻ cạnh tranh đối đầu với những mẫu sedan B khác như : Vios, Accent, City, Sunny …

Thông số kỹ thuật xe

Hatchback

Sedan

Kích thước tổng thể và toàn diện ( DxRxC ) ( mm )4065 x 1695 x 15154340 x 1695 x 1470
Chiều dài cơ sở ( mm )25702570
Khoảng sáng gầm xe ( mm )145140
Bán kính quay vòng ( m )4.74.7
Trọng lượng không tải ( kg )10491074
Trọng lượng toàn tải ( kg )15241538
Dung tích thùng nguyên vật liệu ( L )4444
Số chỗ ngồi55
Kiểu động cơSkyactive G
Loại động cơPhun xăng trực tiếp
Dung tích xy lanh ( cc )1496

Công suất tối đa

110 Hp / 6000 rpm
Mô men xoắn tối đa144 Nm / 4000 rpm
Hệ thống dừng / khởi động mưu trí
Hộp sốTự động 6 cấp
Hệ thống treo trước / SauKiểu McPherson / Trục xoắn
Phanh trước / SauĐĩa
Lốp xe185 / 60R16
Dẫn độngCầu trước
Chế độ lái thể thao
Hệ thống trấn áp tần suất cao
I-Stop

Mua xe Mazda3

Mazda3 nằm trong phân khúc xe hạng C, cũng giống Mazda2 có rất nhiều biến thể sedan và Hatchback và đều được người mua Việt rất thương mến nhờ có mẫu mã tươi tắn, năng lực quản lý và vận hành thể thao và rất nhiều công nghệ tiên tiến được tích hợp .

Thông số kích thước

Hatchback

Sedan

Kích thước toàn diện và tổng thể ( DxRxC ) ( mm )4660 x 1795 x 14404.460 x 1.705 x 1.465
Chiều dài cơ sở ( mm )2725
Khoảng sáng gầm xe ( mm )145
Bán kính quay vòng ( m )5.3
Trọng lượng không tải ( kg )13301330
Trọng lượng toàn tải ( kg )17801780
Dung tích thùng nguyên vật liệu ( L )51
Số chỗ ngồi5
Thể tích khoang tư trang450

Thông số động cơ

1.5L

2.0L

Kiểu động cơSkyactive G 1.5 LSkyactive G 2.0 L
Loại động cơPhun xăng trực tiếp
Dung tích xy lanh ( cc )14961998
Công suất tối đa110 Hp / 6000 rpm153 Hp / 6000 rpm
Mô men xoắn tối đa144 Nm / 4000 rpm200 Nm / 4000 rpm
Hệ thống dừng / khởi động mưu tríKhông
Hộp sốTự động 6 cấp
Hệ thống treo trước / SauKiểu McPherson / Trục xoắn
Phanh trước / SauĐĩa
Lốp xe205 / 60R16215 / 45 / R18
Dẫn độngCầu trướcCầu trước
Chế độ lái thể thao
Hệ thống trấn áp tần suất cao

Mua xe Mazda6

Mazda6 nằm trong phân khúc sedan D, đây cũng là mẫu xe được người mua Việt rất thương mến, cạnh tranh đối đầu trực tiếp với Camy, Accord, Optima ..

Thông số kích thước

2.0 L

2.5L Premium

Kích thước tổng thể và toàn diện ( DxRxC ) ( mm )4865 x 1840 x 1450
Chiều dài cơ sở ( mm )2830
Bán kính vòng xoay tối thiểu ( m )5.6
Khoảng sáng gầm xe ( mm )165
Trọng lượng không tải ( kg )14701490
Trọng lượng toàn tải ( kg )19201940
Dung tích thùng nguyên vật liệu ( L )62
Kiểu động cơXăng Skyactiv
Dung tích xy lanh19982488
Công suất tối đa153H p / 6000 rpm185H p / 5700 rpm
Momen xoắn tối đa200N m / 4000 rpm250N m / 3250 rpm
Hệ thống dừng / khởi động động cơ mưu trí I stop
Hộp sốTự động 6 cấp
Chế độ lái thể thao
Hệ thống trấn áp tần suất
Hệ thống treo trước / SauMcPherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước / SauĐĩa thông gió / Đĩa đặc
Lốp xe225 / 55R17225 / 45R19
Mâm xe17 ”

Mua xe Mazda CX3

Mua xe Mazda CX5

Mazda CX5 là mẫu xe gầm cao 5 chỗ được thương mến nhất lúc bấy giờ, mang mẫu mã phong cách thiết kế rất thời thượng cùng một loạt những công nghệ tiên tiến tiện lợi hạng sang, công nghệ tiên tiến bảo đảm an toàn nhất dược tích hợp. CX5 đang là sự lựa chọn số 1 của những người mua trẻ tuổi và trung niên .

Thông số kỹ thuật CX5

2.0L Deluxe

2.5L Signature Premium

Kích thước toàn diện và tổng thể ( DxRxC ) ( mm )4550 x 1840 x 1680
Chiều dài cơ sở ( mm )2700
Bán kính vòng xoay tối thiểu ( m )5.46
Khoảng sáng gầm xe ( mm )200
Trọng lượng không tải ( kg )15501570
Trọng lượng toàn tải ( kg )20002020
Dung tích thùng nguyên vật liệu ( L )5658
Dung tích khoang tư trang ( L )442
Số chỗ ngồi5
Kiểu động cơPhun xăng trực tiếp, tinh chỉnh và điều khiển van biến thiên
Dung tích xy lanh19982488
Công suất tối đa154H p / 3700 rpm188H p / 5700 rpm
Momen xoắn tối đa200N m / 4000 rpm252N m / 4000 rpm
Hộp số6AT Sport Mode
Dẫn độngFVDAWD
Hệ thống trấn áp tần suất
I Stop
Kích thước lốp225 / 55 / R19
Hệ thống treo trước / SauMcpherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước / SauĐĩa thông gió / Đĩa đặc

Mua xe Mazda CX8

Mazda CX8 là mẫu SUV cỡ lớn với năng lực chuyên chở tuyệt vời khi xe có khoảng trống nội rất rất lớn, những tính năng công nghệ tiên tiến và bảo đảm an toàn cũng là hạng sang nhất lúc bấy giờ .

Thông số kỹ thuật Mazda CX8

Kích thước toàn diện và tổng thể ( DxRxC ) ( mm )4900 x 1840 x 1730
Chiều dài cơ sở ( mm )2930
Bán kính vòng xoay tối thiểu ( m )5.6
Khoảng sáng gầm xe ( mm )200
Trọng lượng không tải ( kg )1770
Trọng lượng toàn tải ( kg )2365
Dung tích thùng nguyên vật liệu ( L )72
Số chỗ ngồi7
Kiểu động cơPhun xăng trực tiếp, điều khiển và tinh chỉnh van biến thiên
Dung tích xy lanh2488
Công suất tối đa188H p / 5700 rpm
Momen xoắn tối đa252N m / 4000 rpm
Hộp số6AT Sport Mode
Dẫn độngFVD
Hệ thống trấn áp tần suất
I Stop
Kích thước lốp225 / 65 / R17
Hệ thống treo trước / SauMcpherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước / SauĐĩa thông gió / Đĩa đặc

Mua xe Mazda BT50

Mẫu xe bán tải này cũng là sự lựa chọn an toàn và đáng tin cậy khi có năng lực quản lý và vận hành bền chắc và giá tiền bán ra rất rẻ .

Thông số kỹ thuật BT50

2.2L 

3.2L 

Kích thước tổng thể và toàn diện ( DxRxC ) ( mm )5365 x 1850 x 1815
Chiều dài cơ sở ( mm )3220
Bán kính vòng xoay tối thiểu ( m )6,2
Khoảng sáng gầm xe ( mm )237
Trọng lượng không tải ( kg )20762120
Trọng lượng toàn tải ( kg )19201940
Dung tích thùng nguyên vật liệu ( L )80
Kích thước thùng xe ( DxRxC ) ( mm )1549 x 1560 x 513
Kiểu động cơDiesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh21983198
Số Xupap1620
Bố trí xy lanh4 xy lanh thẳng hàng
Công suất tối đa148H p / 3700 rpm197N m / 3000 rpm
Momen xoắn tối đa375N m / 1500 – 2500 rpm470N m / 1750 – 2500 rpm
Cơ chế trục camTrục cam kép
Hộp sốSố sàn 6 cấp
Dẫn động2 cầu2 cầu
Gài cầu điện tử
Hệ thống treo trước / SauĐộc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn / Nhíp lá
Hệ thống phanh trước / Sauđĩa / Tang trống
Lốp xe225 / 70R16225 / 65R17
Mâm xeMâm đúc kim loại tổng hợp nhôm
Trợ lực tay láiTrợ lực thủy lực

Mua xe cũ, Đổi xe mới tại Mazda Phan Thiết

Mazda Phan Thiết còn có thêm các dịch vụ hỗ trợ thu mua các mẫu xe ô tô cũ từ mọi thương hiệu với chuyên viên thẩm định xe cũ chuyên nghiệp. Hình thức thu mua nhanh chóng với các sản phẩm xe cũ được định giá cao. Bên cạnh đó, người mua có thể dễ dàng đổi từ xe cũ sang các dòng xe Mazda mới tại Mazda Phan Thiết một cách nhanh chóng với các thủ tục sang tên nhanh gọn.

  • Thẩm định chất lượng xe cũ, thân vỏ, động cơ và pháp lý của xe
  • Định giá xe cũ theo thị trường và theo chất lượng
  • Tư vấn thủ tục rút hồ sơ, sang tên
  • Tư vấn mua xe cũ trả góp

>> > Tìm kiếm những mẫu xe xe hơi Mazda Cũ và những dòng xe lướt hạng sang

Tư vấn xe mới

082 559 7777

Mua bán xe cũ

0988 456 468

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm Mazda Phan Thiết!

Source: https://byxar.com
Category: Vòng quanh đất nước

Related posts