Danh sách các đại lý Yamaha ở Bình Thuận và bảng giá xe chi tiết được cập nhật liên tục theo từng quận/huyện.
Các đại lý Yamaha tại Bình Thuận
Dưới đây là list 10 shop bán xe máy Yamaha và dịch vụ sửa chữa thay thế, bảo hành tại tỉnh Bình Thuận ( Cập nhật năm 2021 )
Đại lý Yamaha ở Phan Thiết
1. Yamaha Phúc An
Địa chỉ : 401 Huỳnh Thúc Kháng, phường Mũi Né, thành phố Phan ThiếtĐiện thoại : 0985949879 / 0989744757
2. Yamaha Ngọc Trí
Địa chỉ : 312 – 314 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan ThiếtĐiện thoại : 0252.381905
Đại lý Yamaha tại các huyện khác tại Bình Thuận
3. Yamaha Quang Võ
Địa chỉ : Số 511 Trần Hưng Đạo, Khu Phố Lập Hòa, Thị Trấn Thuận Nam, Huyện Hàm Thuận NamĐiện thoại : 096 466 66 65
4. Yamaha Hưng Lễ
Địa chỉ : 274 Nguyễn Huệ, thị Trấn Tân Minh, huyện Hàm TânĐiện thoại : 02523879359 / 0984369939
5. Yamaha Tiến Motor
Địa chỉ : 51 Võ Thị Sáu, thị xã Liên Hương, huyện Tuy PhongĐiện thoại : 0945477199
5. Yamaha Chí Minh
Địa chỉ : Thôn 1, xã Bắc Ruộng, huyện Tánh Linh
Điện thoại: 0963899272
6. Yamaha Tuấn Motor
Địa chỉ : 518 Trần Hưng Đạo, thị xã Lạc Tánh, huyện Tánh LinhĐiện thoại : 02523889449 / 0986513813
7. Yamaha Tân Vinh
Địa chỉ : Quốc lộ 1A, Khu phố 5, Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy PhongĐiện thoại : 02523 850 559
8. Yamaha Thiên Ý
Địa chỉ : 108 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc BìnhĐiện thoại : 0252.3860161
9. Yamaha Kim Hưng
Địa chỉ : Thôn 4, Xã Đưc Hạnh, Huyện Đức LinhĐiện thoại : 0252.3510646
10. Yamaha Ngọc Trí 2
Địa chỉ : 514 – 516 Thống Nhất-Phường Tân An, Huyện Lagi-Hàm TânĐiện thoại : 0252.3560999
Giá xe Yamaha tại Bình Thuận
| Mẫu xe | Giá bán lẻ đề xuất | Giá lăn bánh |
|---|---|---|
| Exciter 155 vva phiên bản GP | 50,490,000 | 52,365,800 |
| Exciter 155 vva phiên bản giới hạn | 50,490,000 | 52,365,800 |
| Exciter 155 vva phiên bản cao cấp | 49,990,000 | 51,855,800 |
| Exciter 155 vva phiên bản tiêu chuẩn | 46,990,000 | 48,795,800 |
| Exciter 150 Phiên bản Monster Energy Yamaha MotoGP | 48,990,000 | 50,835,800 |
| Exciter 150 Phiên bản Doxou | 47,990,000 | 49,815,800 |
| Exciter 150 Phiên bản Giới hạn | 47,990,000 | 49,815,800 |
| Exciter 150 Phiên bản GP | 47,490,000 | 49,305,800 |
| Exciter 150 Phiên bản RC | 46,990,000 | 48,795,800 |
| Jupiter FI phiên bản GP | 30,000,000 | 31,066,000 |
| Jupiter FI phiên bản RC | 29,400,000 | 30,454,000 |
| Sirius FI phiên bản RC Vành Đúc | 23,190,000 | 24,119,800 |
| Sirius FI phiên bản Phanh đĩa | 21,340,000 | 22,232,800 |
| Sirius FI phiên bản Phanh cơ | 20,340,000 | 21,212,800 |
| Sirius phiên bản RC Vành Đúc | 21,300,000 | 22,192,000 |
| Sirius phiên bản Phanh đĩa | 19,800,000 | 20,662,000 |
| Sirius phiên bản Phanh cơ | 18,800,000 | 19,642,000 |
| Grande Blue Core Hybrid Phiên bản giới hạn | 50,000,000 | 51,866,000 |
| Grande Blue Core Hybrid Phiên bản đặc biệt | 49,500,000 | 51,356,000 |
| Grande Blue Core Hybrid Phiên bản tiêu chuẩn | 45,500,000 | 47,276,000 |
| Grande ZBlue core Phiên bản đặc biệt (Premium) | 43,990,000 | 45,735,800 |
| Grande Blue core Phiên bản cao cấp (Deluxe) | 41,990,000 | 43,695,800 |
Bảng giá xe được tính dựa theo mức giá kinh doanh bán lẻ yêu cầu của Yamaha và ước tính giá lăn bánh dựa theo công thức :
Giá bán xe đại lý + Phí trước bạ + Lệ phí cấp biển số + Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Bạn hoàn toàn có thể gọi điện trực tiếp đến những đại lý Yamaha tại Bình Thuận để biết rất đầy đủ hơn :Trên đây là 10 shop bán xe và dịch vụ ủy quyền Yamaha tại Bình Thuận và bảng giá tìm hiểu thêm. Cám ơn bạn đã chăm sóc .
Dịch vụ: Cửa hàng xe máy
Source: https://wada.byxar.com
Category: Vòng quanh đất nước




